THÉP CUỘN RÚT DÂY
- Đặc điểm chung
- Hình dáng: Thép cuộn dạng dây, cuộn tròn.
- Bề mặt: Trơn nhẵn.
- Thông số kỹ thuật chi tiết
| Tiêu chí | Thông số |
| Đường kính | Từ 5.5mm đến 18mm
(Các kích thước thông dụng: Ø5.5, Ø6, Ø6.5, Ø7, Ø8, Ø10, Ø12, Ø14, Ø16, Ø18) |
| Mác thép | SAE 1006, SAE 1008, SAE 1012, SAE 1015, SAE 1017, SWRCH22A…
(Đầy đủ các mác thép từ hàm lượng carbon thấp, trung bình đến cao) |
| Tiêu chuẩn | ASTM A510/A510M-13 (Mỹ)
(Và các tiêu chuẩn quốc tế khác: JIS – Nhật Bản, AWS – Mỹ, BS – Anh, MS ISO – Malaysia, TCVN – Việt Nam…) |
| Trọng lượng cuộn | 1.5 tấn / 2.0 tấn / 2.5 tấn |
| Hướng cuộn | Ngược chiều kim đồng hồ |
- Ứng dụng phổ biến
Sản phẩm đáp ứng yêu cầu khắt khe cho nhiều ngành công nghiệp và gia công cơ khí:
- Sản xuất vật liệu hàn (que hàn…).
- Dùng làm thép dự ứng lực.
- Sản xuất chi tiết cơ khí: Lò xo, vành lốp xe hơi.
Gia công cán nguội: Phục vụ sản xuất bu lông, đai ốc, ốc vít chất lượng cao










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.